cross product

Học thuật
Thân thiện
cross product

A student calculates the cross product of two vectors on a chalkboard.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Toán học, Vật ):
    • Tích hướng: Một phép toán nhị nguyên trên hai vectơ trong không gian ba chiều, kết quảmột vectơ khác vuông góc với mặt phẳng chứa hai vectơ ban đầu. Độ lớn của vectơ kết quả tỉ lệ với diện tích hình bình hành tạo bởi hai vectơ gốc.
    • Ký hiệu: Thường được biểu diễn bằng dấu "×" giữa hai vectơ ( dụ: a × b).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The cross product of two vectors is used to find a perpendicular vector. (Tích hướng của hai vectơ được dùng để tìm một vectơ vuông góc.)
    • In physics, torque is calculated as the cross product of the position vector and the force vector. (Trong vật , -men lực được tính tích hướng của vectơ vị trí vectơ lực.)
    • The area of the parallelogram is equal to the magnitude of the cross product. (Diện tích hình bình hành bằng độ lớn của tích hướng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Right-hand rule": Quy tắc bàn tay phải, một quy tắc để xác định hướng của vectơ kết quả từ phép tính tích hướng.

    • Remember to use the right-hand rule to determine the direction of the cross product. (Hãy nhớ sử dụng quy tắc bàn tay phải để xác định hướng của tích hướng.)
  • "Cross product is anticommutative": Tích hướng tính phản giao hoán, nghĩa đổi thứ tự các vectơ sẽ đảo ngược dấu của kết quả.

    • For vectors a and b, a × b = - (b × a). (Đối với các vectơ a b, a × b = - (b × a).)
Biến thể từ gần giống
  • Vector product (n): Tích vectơ, một tên gọi khác của "cross product".

    • The cross product is also known as the vector product. (Tích hướng còn được gọi là tích vectơ.)
  • Dot product (n): Tíchhướng, một phép toán vectơ khác cho kết quảmột đại lượnghướng.

    • Unlike the cross product, the dot product results in a scalar. (Không giống tích hướng, tíchhướng cho kết quảmột đại lượnghướng.)
  • Scalar triple product (n): Tích hỗn hợp, một phép toán kết hợp giữa tích hướng tíchhướng của ba vectơ.

Từ đồng nghĩa
  • Outer product (trong ngữ cảnh không gian ba chiều): Tích ngoài.
  • Vector cross product: Tích vectơ hướng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng cho danh từ chuyên ngành này)

Thành ngữ liên quan

(Không áp dụng cho danh từ chuyên ngành này)

cross product

A student calculates the cross product of two vectors on a chalkboard.

Noun
  1. Giao của hai Véc